一起來學習簡單的越南話

Chúc mừng năm mới ! 祝新年快樂!

Ngày mai muốn đi đâu chơi ? 明天想去哪裏玩?

Ngày mai tôi muốn ra ngoại ô 明天想去郊外

Nghề nghiệp của ông là gì ? 您的職業是什麼?

Nghỉ hè tôi muốn về Việt Nam 放暑假我要回越南

Tôi rất nhớ nhà 我好想家

Chớ oán trách người ta 不要埋怨別人

Đầu óc của anh ấy tốt lắm 他的頭腦很好

Tôi thích ăn óc đậu 我喜歡吃豆花

Thằng bé ọc sũa nữa rồi 小孩又吐奶了

Chiều hôm nay trời oi lăm 今天下午天氣很悶

Xin đừng la om sòm 請不要吵鬧

Anh thích ăn ốc biển không ? 你喜歡吃海螺嗎?

Không,tôi thích ăn ốc sên 不,我喜歡吃蝸牛

Ông muốn kiếm ai ? 您要找誰?

Tôi muốn kiếm ông chủ ở đây 我要找這裏的老闆

Ông ấy là ông ngoại của tôi 他是我的外公

Ổng đi vắng có chuyện gì không ? 他不在家有什麼事嗎?

Anh ở bên đó có khỏe không ? 你在那邊好嗎?

Tôi ở bên này rất khỏe 我在這邊很好

Anh ở đâu ? 你在哪?

Tôi ở đây 我在這

Tôi ở nhà quê 我住在鄉下

Anh ở thành phố 你住在城市

Pha giùm tôi một bình trà 幫我泡一壺茶

Pha giùm tôi một ly cà phê 幫我泡一杯咖啡

Tôi thích đốt pháo 我喜歡放鞭炮

Tôi thích coi đốt pháo bông 我喜歡看放煙火

Cho tôi một tô phở gà 給我一碗雞絲湯河粉

Tôi thích ăn phở tái 我喜歡吃生牛肉河粉

Anh ấy quan tâm tôi lắm 他很關心我

Tôi muốn kiếm quán ăn 我要找小吃店

Tôi muốn đi quán cơm ăn trưa 我要去小飯店吃午餐

Tối nay tôi muốn ở quán trọ 今晚我要住小旅館

Cây quạt trần này đẹp quá 這個吊扇很漂亮

Nóng quá tôi muốn bận quần cụt 好熱我要穿短褲

Ở đâu có rạp chiếu bóng ?哪裏有電影院?

Gần đây có rạp hát không ? 這附近有戲院嗎?

Tôi thích ăn rau muống luộc 我喜歡吃燙空心菜

Tôi muốn rửa mặt 我要洗臉

Tôi muốn rửa tay 我要洗手

Tôi thích uống rượu sâm-banh 我喜歡喝香檳酒

Căn nhà này bao giờ mới được sang tên ? 這房子何時才能過戶?

Cám ơn anh săn sóc 謝謝你的照顧

Sắp sửa hành lý để lên xe 準備好行李上車

Tôi muốn đi sân bay 我要去機場

Tôi ra sân gác phơi quần áo 我去陽台曬衣服

Số nhà này ở đâu ? 這門牌號碼在哪裏?

Tôi muốn kêu tăc-xi 我要叫計程車

Tôi muốn tắm 我要洗澡

Tôi thích tắm hoa sen 我喜歡淋浴

Bây giờ còn nhiều thì giờ 現在還有充裕時間

Tôi thích ăn thịt ba chỉ 我喜歡吃五花肉

Tôi thích ăn thịt dăm-bông 我喜歡吃火腿

Tôi muốn ủi quần áo 我要燙衣服

Tôi muốn đi uốn tóc 我要去燙頭髮

Tôi thích uống canh 我喜歡喝湯

Tôi thích uống nước trắng 我喜歡喝白開水

Tôi rất sợ uống thuốc 我很怕吃藥

Tôi không thích uống rượu 我不喜歡喝酒

Tôi ưa xem tạp chí 我喜歡看雜誌

Chị ấy không ưa thức đêm 她不喜歡熬夜

Chị ấy hay ưa n5inh bợ 她很會拍馬屁

Tôi không ưng 我不答應

Chị ấy đã ưng thuận ký giấy rồi 她已經答應要簽字了

Ước gì được đi du lịch thế giới 多盼望可以去環遊世界

Đây là vị hôn phu của tôi 這位是我的未婚夫

Đây là vị hôn thê của tôi 這為是我的未婚妻

Tôi thích ăn Vịt quay 我喜歡吃燒鴨

Con Voi này già quá 這隻大象好老

Dây là vợ cảa tôi 這位是我的太太

Tối nay đi chơi tôi vui quá 今晚去玩我好快樂!

Tôi thích áo ca rô xanh lá cây kia 我喜歡那件綠色格子上衣

Tôi muốn chạy hon-đa đi đổ xăng 我要騎車去加油

Tôi không thích ngồi xe xích-lô 我不喜歡坐三輪車

Tôi thích ngồi xe xích-lô máy 我喜歡坐機動三輪車

Xin hỏi ở đâu có tiệm hớt tóc ? 請問哪裏有理髮廳?

Xin ông tha lỗi cho 請您原諒

Y phục này của ai ? 這衣服是誰的?

Ông ấy là y sĩ 他是醫生

Cô ấy là y tá 她是護士

Ở đâu có trạm y tế ? 那裡有醫務所?

Còn ý kiến gi không ? 還有沒有意見?

Mọi việc đều yên lành 一切都很好

Xin cứ an tâm 請放心

Tôi chỉ có một người anh 我只有一個哥哥

Anh ấy là anh họ của tôi 他是我的表哥

Cái áo ngủ này đẹp quá 這件睡衣好美

Tôi thích cái áo cưới này 我喜歡這件婚紗

Cô ấy chụp hình ăn ảnh lắm 她照相很上相

Tôi thích ăn bánh mì kẹp thịt 我喜歡吃越式麵包夾肉

Cô ấy ăn chay trường 她吃長齋

Bữa tối đi ăn nhà hàng 晚餐上館子吃

Chúng tôi ăn lương hàng tháng 我們是領月薪

Tôi thích nghe âm nhạc 我喜歡聽音樂

Hôm nay trời âm u 今天是陰天

Hôm nay trời âm áp 今天天氣暖和

Cho tôi mội ấm trà nóng 給我一壺熱茶

Ông ấy bán rẻ lắm 他賣的很便宜

Tôi thích ăn bánh bao thịt 我喜歡吃肉包子

Tất cả bao nhiêu tiền 全部多少錢

Bữa nay muốn đi đâu chơi ? 今天要去哪玩 ?

Bữa tối muốn đi đâu ăn ? 晚餐要去哪吃?

Tôi muốn đi bưu cục gửi thư 我要去郵局寄信

Cái này là của ai? 這個是誰的?

Cái đó là của tôi 那個是我的

Cám ơn anh dẫn tôi đi chơi 謝謝你帶我去玩

Mời đến nhà tôi ăn bữa cơm 請到我家吃便飯

Chúc mạnh giỏi 祝安康 www.ryedu.net

Chúng tôi muốn đi da phố 我們要去逛街

Dạo này khá chứ ! 最近過的不錯吧!

Ngày mai phải dọn dẹp nhà cửa 明天家裏要大掃除

Tôi muốn đi du lịch một tháng 我要去旅遊一個月

Trời sắp mưa rồi nhớ đem theo cây dù 快下雨了記得帶把傘

Dự báo thời tiết ngày mai có mưa 氣象預報明天會下雨

Cô ấy đàn dương cầm rất giỏi 她的鋼琴彈的很好

Tôi muốn gọi điện thoại 我要打電話

Anh định ở đây bao lâu ? 你打算在這多久?

Tôi ra sân bay đón bạn 我要去機場接朋友

Tôi đưa anh ra sân bay 我送你去機場

Tất cả là năm trăm đống 全部是五百元

Tôi có một dứa em gái 我有一個妹妹

Tôi không có em họ 我沒有表弟妹跟堂弟妹

Tôi có một người em rể 我有一個妹夫

Tôi không có em trai 我沒有弟弟

Đây là em út của tôi 這是我的小妹

Đây là em vợ của tôi 這是我的小舅子

Ê! muốn đi đâu đo ? 喂!要上哪去啊?

Bữa nay bán ế 今天生意不好

Ề có đi không ? 喂!去不去?

Bài hát này nghe êm tai 這首哥很動聽

Êu ! bẩn quá ! 哎啊!髒死了!

Êu ôi ! sợ quá ! 哎呦!太可怕了!

Hôm nay tôi có gập mặt anh ấy 今天我有看見他

Gần đây tôi không gập anh ấy 最近我沒有碰到他

Tôi muốn uống đồ giải khát 我要喝冷飲

Bây giò nghỉ giải lao mười phút 現在休息十分鐘

Anh có đem giấy căn cước không ? 你有帶身份證嗎?

Xin cho tôi xem giấy tờ của anh 請給我看你的證件

Tôi đi mua đồ dùng hàng ngày 我要去買日用品

Tôi cần thu xếp hành lý 我要收拾行李

Tôi là lưu học sinh 我是留學生

Xin cho gởi lời hỏi thăm 請代我問候

Hôm nào anh về Sài Gòn ? 你何時回西貢?

Hôm qua anh có đi chơi không ? 昨天你有去玩嗎?

Tôi đau bụng lả chảy 我腹痛拉肚子

Nghỉ ngơi nhiều có lợi cho bệnh tình 多休息對病有好處

Bữa nay đường phố im lăng quá 今天路上好安靜

Mời ký tên in dấu ở đây 請在這裏簽名蓋章

Ít bữa nữa tôi về Việt Nam rồi 再過幾天我要回越南了

Gần đây tôi ít khi đi dạo phố 最近我很少去逛街

Tôi muốn ăn kem 我要吃冰淇淋

Kỳ thi này thi ra sao ? 這次考試考的如何?

Gần đây có khách sạn không ?

Khí hận ở đó ra sao ? 這附近有旅館嗎 ?

Xin đừng khóc nữa 請不要再哭了

Bữa nay trong người thấy khó chịu 今天身體感到不舒服

Tôi bị lạc đường 我迷路了!

Xin lái xe chậm một chút 請開車慢一點

Ông làm việc ở đâu ? 您在哪工作?

Ngày mai trời trở lạnh 明天天氣會變冷

Tôi đi lầm đường 我走錯路了

Lâu quá không gặp mặt còn ngớ tôi không ? 好久不見還記得我嗎?

Bữa nay trời mát mẻ 今天天氣涼

Máy bay đã đến đúng giờ 飛機已經準時到達

Em năm nay mấy tuới ? 妳今年幾歲?

Nhà em có mấy người ? 妳家裏有多少人?

Tôi kêu thêm một món ăn 我再點一道菜

Một năm có bốn mùa : Xuân ,Hạ,Thu,Đông . 一年有四季分別村為春夏秋冬